Khóa học :

 Chuyên gia An Ninh - Bảo Mật Mạng 

Thời lượng :

 24 – 26  Tháng (2 năm)

Thời gian học:

 6 buổi/tuần – 4 tiết/buổi


Chuyên gia: An Ninh - Bảo Mật Mạng

   ------------------

GIAI ĐOẠN 1:

Học kỳ 1:

  1. NHẬP MÔN TIN HỌC

§         Giới thiệu máy tính

§         Phần cứng, Phần mềm

§         Cấu trúc máy tính

§         Giới thiệu Hệ điều hành

§         Hệ điều hành Windows Vista

§         Kỹ thuật soạn thảo văn bản

§         Bảng tính, Quản lư dự án

  1. TIẾNG ANH CĂN BẢN

English for Computer Science (Oxford University)

  1. MẠNG MÁY TÍNH CĂN BẢN VÀ INTERNET

§         Lịch sử hệ thống mạng máy tính

§         Phân loại mạng máy tính.

§         Các thành phần của mạng LAN.

§         Giao thức mạng.

§         Giao thức TCP/IP và địa chỉ IP.

§         Mạng cục bộ (LAN).

§         Nguyên tắc bảo mật.

§         Khái niệm mạng WAN, Private và Public WAN

§         Các lọai kết nối WAN (Switched Connection, Khái niệm truy cập WAN, Leased Line, ADSL, Frame Relay, ISDN (integrated services digital network)

§         khái niệm về tường lửa (Firewall).

§         Mạng diện rộng (WAN).

§         Khái niệm Mạng không dây.

§         Dịch vụ mạng DHCP, Bridge, PPPoE trên modem ADSL.

§         Đồ án kết thúc môn học

 

  1. QUẢN TRỊ MẠNG MICROSOFT MCSA (Microsoft Certified Systems Administrators) 

A. HĐH Windows XP (Mă môn thi quốc tế 70-270):

Installing, Configuring, and Administering Microsoft Windows® XP Professional

 

§         Installing Windows XP Professional

§         Adding Hardware to Microsoft Windows XP Clients

§         Resolving Boot Process Issues

§         Configuring the Desktop Environment

§         Configuring Microsoft Internet Explorer and Application Compatibility

§         Configuring Microsoft Windows XP Professional to Operate in a Microsoft Network

§         Configuring Windows for Mobile Computing

 

  1. ĐỒ ÁN KẾT THÚC HỌC KỲ 1

 

Học kỳ 2:

  1. QUẢN TRỊ MẠNG MICROSOFT MCSA (Microsoft Certified Systems Administrators) 

HĐH Windows  Server 2003  (Mă môn thi quốc tế 70-290):

Managing and Maintaining a Microsoft Windows Server 2003 Environment

 

Part I: Managing a Microsoft Windows Server 2003 Environment

§         Introduction to Administering Accounts and Resources

§         Managing User and Computer Accounts

§         Managing Groups

§         Managing Access to Resources

§         Implementing Printing

§         Managing Printing

§         Managing Access to Objects in Organizational Units

§         Implementing Group Policy

§         Managing the User Environment by Using Group Policy

§         Introduction to Security in Windows Server 2003

Part II: Maintaining a Microsoft Windows Server 2003 Environment

§         Preparing to Administer a Server

§         Preparing to Monitor Server Performance

§         Monitoring Server Performance

§         Maintaining Device Drivers

§         Managing Disks

§         Managing Data Storage

§         Managing Disaster Recovery

§         Maintaining Software by Using Software Update Services

 

  1. QUẢN TRỊ MẠNG MICROSOFT MCSA (Microsoft Certified Systems Administrators) 

HĐH Windows  Server 2003  (Mă môn thi quốc tế 70-291):

Implementing, Managing, and Maintaining a Microsoft Windows Server 2003 Network Infrastructure

 

Part I

§         Reviewing the Suite of TCP/IP Protocols

§         Assigning IP Addresses in a Multiple Subnet Network

§         Configuring a Client IP Address

§         Configuring a Client for Name Resolution

§         Isolating Common Connectivity Issues

Part II:

§         Configuring Routing by Using Routing and Remote Access

§         Allocating IP Addressing by Using Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP)

§         Managing and Monitoring Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP)

§         Resolving Names

§         Resolving Host Names by Using Domain Name System (DNS)

§         Managing and Monitoring Domain Name System (DNS)

§         Resolving NetBIOS Names by Using Windows Internet Name Service (WINS)

§         Securing Network Traffic by Using IPSec and Certificates

§         Configuring Network Access

§         Managing and Monitoring Network Access

 

  1. QUẢN TRỊ MẠNG MICROSOFT MCSA (Microsoft Certified Systems Administrators) 

Microsoft ISA server 2006  (Mă môn thi quốc tế 70-351):

Installing, Configuring, and Administering Microsoft Internet Security and Acceleration (ISA) Server 2006, Enterprise Edition

§         Overview of Microsoft ISA Server

§         Installing and Maintaining ISA Server

§         Enabling Security-Enhanced Internet Access

§         Configuring Caching

§         Configuring Access for Remote Clients and Networks

§         Configuring the Firewall

§         Configuring Access to Internal Resources

§         Monitoring and Reporting

§         Configuring ISA Server for an Enterprise

 

  1. QUẢN TRỊ HỆ THỐNG MẠNG CISCO

CCNA: Cisco Certified Network Associate: (Mă môn thi quốc tế 640-802):

§         Internetworking.

§         Use the OSI and TCP/IP models and their associated protocols to explain how data flows in a network

§         Describe the purpose and basic operation of the protocols in the OSI and TCP models

§         Describe the impact of applications (Voice Over IP and Video Over IP) on a network

§         IP Subnetting and Variable Length Subnet Masks (VLSM)

§         Introduction to the Cisco IOS.

§         IP Routing.

§         Enhanced IGRP (EIGRP) and Open Shortest Path First (OSPF)

§         Layer 2 Switching.

§         Virtual LANs (VLANs).

§         Managing a Cisco Internetwork.

§         Managing Traffic with Access Lists .

§         Wide Area Networking Protocols.

§         Wireless

§         Securtiy (VPN, IP Sec)

 

  1. ĐỒ ÁN KẾT THÚC HỌC KỲ 2 HOẶC THỰC TẬP VÀ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KTV
  2. LUYỆN THI CHỨNG CHỈ QUỐC TẾ VÀ GIỚI THIỆU VIỆC LÀM KTV

 

GIAI ĐOẠN 2:

Học kỳ 3:

  1. TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH IT  

§         English for Information Technology

§         Types of computers and servers

§         Computer Communications

§         Trends in Computer Communications

§         The British computer service

§         Parts of a computer / server

§         Interview: Students and Getting to each other about work

§         Input devices and Listening Practice

§         Output devices and Listening Practice

§         Storage Devices and Grammar Focus

§         Graphical User Interface

§         Interview: Computing Support Assistant and talks

§         Networks and The network trends in 2008

§         Communications and talks

§         The Chat and messenger

§         The Email and newsgroups

§         The World Wide Web

 

  1. KỸ THUẬT LẬP TR̀NH

Một số khái niệm cơ bản về lập tŕnh

§         Thuật toán. (Algorithm)

§         Khái niệm.

§         Các đặc trưng của thuật toán.

§         Các công cụ biểu diễn thuật toán.

§         Ngôn ngữ lập tŕnh.

§         Chương tŕnh (máy tính)

§         Các bước xây dựng công tŕnh.

 

Các yếu tố cơ bản của NNLT C/C++

§         Bộ kư tự.

§         Danh hiệu.(identifier)

§         Từ khóa (keyword)

§         Chú thích (comment)

§         Các kiểu dữ liệu cơ bản (base type).

§         Hằng (constant)

§         Biến (variable)

§         Biểu thức (expression)

§         Chuyển đổi kiểu (type conversion)

§         Các toán tử (operator)

§         Độ ưu tiên và trật tự kết hợp các toán tử.(precedence and associativity)

§         Câu lệnh.(statement, instruction)

§         Xuất/ Nhập dữ liệu đơn giản trong C/C++

§         Một vài chương tŕnh C/C++ đơn giản.

 

Các cấu trúc điều khiển chương tŕnh

§         Cấu trúc rẽ nhánh (if…then…else)

§         Cấu trúc lặp while(…)

§         Cấu trúc lặp do … while(…)

§         Cấu trúc lặp for (…)

§         Cấu trúc lựa chọn (switch …)

§         Câu lệnh break.

§         Câu lệnh continue

Hàm

§         Khái niệm.

§         Khai báo và định nghĩa hàm.

§         Lệnh return.

§         Hàm không có tham số.

§         Hàm với nhiều tham số.

§         Hàm nguyên mẫu.

§         Tổ chức một chương tŕnh “C”

§         Các phương pháp truyền tham số

§         Phạm vi (scope) và cập lưu trữ (storage class) của các đối tượng

§         Cơ chế gọi hàm và bộ nhớ stack.

§         Hàm có tham số với giá trị ngầm định.

§         Nạp chồng hàm (Function overloading)

§         Một số gợi ư khi thiết kế hàm.

§         Một số ví dụ minh họa.

 

  1. CƠ SỞ DỮ LIỆU

Giới thiệu chung về lư thuyết Cơ Sở Dữ Liệu (CSDL)

§         Các khái niệm cơ bản và định nghĩa.

§         Hệ quản trị CSDL

§         Tổ chức lưu trữ dữ liệu.

§         Các mô h́nh xử lư dữ liệu

§         Khái niệm mô h́nh dữ liệu (Data Model)

§         Mô h́nh CSDL mạng (Network Data Model)

§         Mô h́nh CSDL quan hệ.(Ralationship Data Model)

§         Biến đổi ERD thành các quan hệ

§         Đại số quan hệ.

 

Truy vấn SQL

§         Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu: Các lệnh dùng để định nghĩa CSDL

§         Ngôn ngữ thao tác dữ liệu: Các lệnh dùng để bảo tŕ và truy vấn CSDL

§         Ngôn ngữ điều khiển dữ liệu: Các lệnh dùng để điều khiển CSDL: quản trị các quyền (grant, revoke).

 

Phụ thuộc hàm

§         Các khái niệm

§         Phụ thuộc hàm hiển nhiên.

§         Suy dẫn logic của các phụ thuộc hàm

§         Các luật Amstrong

§         Tập phụ thuộc hàm tương đương

§         Phụ thuộc hàm có vế trái dư thừa

§         Phụ thuộc hàm có vế phải một thuộc tính

§         Tập phụ thuộc hàm tối thiểu

§         Khoá của lược đồ quan hệ

 

Chuẩn hoá cơ sở dữ liệu

§         Định nghĩa các dạng chuẩn của lược đồ quan hệ

§         Dạng chuẩn 1 (1NF)

§         Dạng chuẩn 2 (2NF)

§         Dạng chuẩn 3 (3NF)

§         Lược đồ quan hệ dạng chuẩn tư – 4NF (Fouth Normal Form)

§         Thuật toán kiểm tra dạng chuẩn của một quan hệ

§         Phân ră bảo toàn thông tin

§         Phân tán bảo toàn phụ thuộc hàm

§         Thiết kế CSDL bằng cách phân tán

 

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

§         Ngôn ngữ cơ sở dữ liệu

§         Các phép toán đại số quan hệ

§         Các phép toán đại số bổ sung

§         Các tính chất của đại số quan hệ

§         Đại số quan hệ – ngôn ngữ vấn tin

§         6.6 Ngôn ngữ cơ sở hệ thống thông tin – ISBL

§         Ngôn ngữ vấn tin SQL

§         Các ngôn ngữ hướng đối tựơng

§         Tối ưu hoá các câu hỏi.

 

Bảo mật và tính toàn vẹn dữ liệu

§         Sự cần thiết phải bảo vệ an toàn cơ sở dữ liệu

§         Các nguy cơ mất an toàn dữ liệu

§         Các kiểu tấn công và các giải pháp bảo mật dữ liệu.

§         Tính toàn vẹn

§         Vấn đề an toàn và quyền truy nhập cơ sở dữ liệu

§         Tính bảo mật trong SQL

§         Mă hóa dữ liệu và tính xác thực.

 

  1. PHÂN TÍCH, THIẾT KẾ HỆ THỐNG

§         Khái niệm phân tích thiết kế hệ thống

§         Khái niệm hệ thông tin

§         Quy tŕnh phân tích thiết kế hệ thống

§         Hành động chương tŕnh hóa được và quyết định

§         Hệ thông tin tự động hóa

§         Các phân hệ chức năng của hệ thống tự động hóa

§         Hệ thông tin tự động hóa tích hợp

§         Ḍng thông tin

§         Cơ sở dữ liệu, Sơ đồ dữ liệu

§         Khái niệm kết hợp, thuộc tính

§         Phân loại các thực thể

§         Phân loại các kết hợp

§         Xử lư, Tŕnh bày

§         Phân loại các hành động theo kiểu xử lư

§         Xử lư thủ công và xử lư tự động

§         Sự phù hợp của vận hành của hệ thống

§         Đồ án phân tích thiết kế hệ thống

  

  1. MICROSOFT EXCHANGE SERVER 2007

§         Installing Exchange Server 2007

§         Configuring Mailbox Server Roles

§         Managing Recipient Objects

§         Managing E-Mail Addresses and Address Lists

§         Managing Client Access

§         Managing Messaging Transport

§         Managing Availability, Backup and Recovery

§         Maintaining the Messaging System

 

  1. QUẢN TRỊ HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU  - Microsoft SQL Server 

§         SQL Server Overview

§         Overview of Programming SQL Server

§         Creating and Managing Databases

§         Creating Data Types and Tables 

§         Implementing Data Integrity

§         Planning Indexes

§         Creating and Maintaining Indexes

§         Implementing Views

§         Implementing Stored Procedures

§         Implementing User-defined Functions

§         Implementing Triggers

§         Programming Across Multiple Servers

§         Optimizing Query Performance

§         Analyzing Queries

§         Managing Transactions and Locks

 

Học kỳ 4:  

  1. LẬP TR̀NH WEB BẰNG PHP & MY SQL

§         Tổng quan về ngôn ngữ PHP và Cơ sở dữ liệu My SQL.

§         Cài đặt và cấu h́nh MySQL trên window

§         Cài đặt và cấu h́nh PHP trên windows

§         Thực hành Thiết kế trang chủ với PHP

§         Các toán tử lập tŕnh trong ngôn ngữ PHP

§         Cài đặt webserver Apache trên windows , Linux

§         Các toán tử lập tŕnh trong My SQL

§         Tích hợp My SQL vào các trang web PHP

 

  1. QUẢN TRỊ HỆ THỐNG MẠNG LINUX

§         Basic Linux Concepts

§         Linux Kernel and Distributions

§         Pre-Installation Planning

§         Installing Linux

§         Advanced Installation

§         Configuring X-Windows

§         Configuring Networking (Samba, DHCP, SSH, FTP, Apache, DNS, Squid)

§         User Environment Settings

§         General Linux Administration

§          Linux Terminals and Shells

§         Linux System Commands

§         Linux Disk and System Management

§         Process Management

§         Linux Security

§         Backing Up Your Linux System

§         Linux Troubleshooting Basics

§         Troubleshooting the Boot Process

§         Troubleshooting Software and Networking

§         Installing and Maintaining System Hardware

§         Đồ án kết thúc môn học

 

  1. MASTERING FIREWALL SECURITY

§         Tổng quan về tường lửa

§         Xây dựng tường lửa với Ip Table, squid của Luinux,

§         Cấu h́nh IDS, IDP bằng snort

§         Cấu h́nh firewall check point

 

  1. ĐỒ ÁN XÂY DỰNG & QUẢN TRỊ HỆ THỐNG MẠNG

 

Học kỳ 5:

  1. COMPTIA SECURITY+  

§         Access control, Authentication, and Auditing (khái niệm căn bản về nguyên tắc CIA và AAA trong bảo mật)

§          Attacks (T́m hiểu tất cả các phương thức tấn công hệ thống mạng và ăn cắp thông tin)

§         Remote Access and Email (Quản lý truy cập từ xa và bảo mật hệ thống E-mail)

§         Wireless (Bảo mật hệ thống mạng không dây)

§         Web Security (Bảo mật hệ thống website)

§         Device and Media (Quản trị thiết bị mạng và các phương tiện truyền dẫn trên mạng)

§         Topologies & IDS (Tường lửa và hệ thống tự động phát hiện xâm nhập)

§         System Haderning (Cấu hình hoàn thiện cho hệ điều hành)

§         Basics of Cryptography (Căn bản về mã hóa thông tin)

§         Public key infrastructure (Cấu trúc Public Key và chữ ký điện tử)

§         Incident Response (Phản ứng với các biến cố an toàn thông tin)

§         Policies and Disaster Recovery (Chính sách và khôi phục sau thảm họa)

§         Đồ án kết thúc môn học

 

  1. ĐỒ ÁN XÂY DỰNG HỆ THỐNG BẢO MẬT MẠNG

                      

  1. CEH : Certified  Ethical Haker ( Hacker mũ trắng )

§         Introduction to Ethical Hacking

§         Footprinting

§         Scanning

§         Enumeration

§         System Hacking

§         Trojans and Backdoors

§         Sniffers

§         Denial of Service

§         Social Engineering

§         Session Hijacking

§         Hacking Web Servers

§         Web Application Vulnerabilities

§         Web Based Password Cracking Techniques

§         SQL Injection

§         Hacking Wireless Networks

§         Viruses

§         Physical Security

§         Linux Hacking

§         Evading IDS, Firewalls and Honey pots

§         Buffer Overflows

§         Cryptography

§         Penetration Testing

§         Đồ án kết thúc môn học

 

  1. THỰC TẬP TỐT NGHIỆP TẠI BKNET VÀ TẠI CÁC TỔ CHỨC KHÁC
  2. LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP CHUYÊN GIA AN NINH - BẢO MẬT MẠNG
  3. LUYỆN THI CHỨNG CHỈ QUỐC TẾ (MCSA, CCNA, LINUX+, SECURITY+, CEH,…)
  4. GIỚI THIỆU VIỆC LÀM